liên miên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Kéo dài không dứt, không ngớt: "liên miên" mô tả một trạng thái, sự việc hoặc hành động diễn ra một cách liên tục, kéo dài trong một khoảng thời gian mà không có dấu hiệu chấm dứt hoặc ngắt quãng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Những cơn mưa rơi liên miên suốt cả tuần khiến đường phố ngập lụt. (Những cơn mưa rơi không dứt suốt cả tuần khiến đường phố ngập lụt.)
- Anh ấy than phiền về những cơn đau đầu liên miên. (Anh ấy than phiền về những cơn đau đầu kéo dài không dứt.)
- Công việc chất đống khiến tôi phải làm liên miên không có thời gian nghỉ ngơi. (Công việc chất đống khiến tôi phải làm việc không ngớt không có thời gian nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"liên miên bất tận": nhấn mạnh sự kéo dài vô tận, không thấy điểm kết thúc.
- Những cuộc tranh cãi liên miên bất tận đã làm hao mòn tình cảm gia đình. (Những cuộc tranh cãi kéo dài vô tận đã làm hao môn tình cảm gia đình.)
"dài lê thê liên miên": kết hợp để nhấn mạnh sự dài dòng và kéo dài một cách mệt mỏi.
- Bài phát biểu dài lê thê liên miên khiến ai nấy đều buồn ngủ. (Bài phát biểu dài dòng và kéo dài không dứt khiến ai nấy đều buồn ngủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Liên tục (tính từ/trạng từ): diễn ra nối tiếp nhau không ngừng, có thể có những khoảng ngắt quãng rất ngắn. "Liên miên" thường mang sắc thái mệt mỏi, tiêu cực hơn "liên tục".
- Không dứt (cụm tính từ): không chấm dứt, tương tự nghĩa của "liên miên".
- Triền miên (tính từ): kéo dài dai dẳng, thường dùng cho những điều không mong muốn. Gần nghĩa với "liên miên".
Từ đồng nghĩa
- Dai dẳng: kéo dài lâu, khó chấm dứt.
- Lê thê: kéo dài một cách chậm chạp và mệt mỏi.
- Không ngớt: không ngừng, không dứt.
Từ trái nghĩa
- Gián đoạn: bị ngắt quãng.
- Ngắt quãng: không liên tục, có khoảng dừng.
- Chấm dứt: kết thúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Liên miên đằng đẵng": cụm từ dùng để nhấn mạnh sự kéo dài rất lâu của thời gian hoặc sự việc.
- Những tháng ngày chờ đợi liên miên đằng đẵng. (Những tháng ngày chờ đợi kéo dài vô tận.)
"Ám ảnh liên miên": nỗi ám ảnh dai dẳng, không nguôi.
- Ký ức về tai nạn ấy là một nỗi ám ảnh liên miên trong anh. (Ký ức về tai nạn ấy là một nỗi ám ảnh dai dẳng không nguôi trong anh.)
- Kéo dài không dứt: Công tác liên miên.